hạ giá

  1. đgt (H. hạ: cho xuống, giá: giá hàng) 1. Giảm giá hàng: Hàng bán không chạy phải hạ giá 2. Giảm giá trị: Cuộc sống bê tha hạ giá con người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hạ giá
Cửa hàng hạ giá những chiếc áo phông mùa hè.