hạ giá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giảm mức giá bán của hàng hóa, dịch vụ: Hành động làm cho giá cả trở nên thấp hơn so với trước đó, thường để kích cầu hoặc thanh lý hàng tồn.
- (Nghĩa bóng) Làm giảm giá trị, làm mất đi sự coi trọng: Hành động hoặc sự việc khiến cho một cá nhân, sự vật hay khái niệm nào đó bị đánh giá thấp hơn, bị xem thường.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa đen - giảm giá bán):
- Cửa hàng đang hạ giá toàn bộ quần áo mùa đông để chuẩn bị cho đợt hàng mới.
- Để cạnh tranh, siêu thị thường xuyên hạ giá các mặt hàng thiết yếu.
- Động từ (Nghĩa bóng - giảm giá trị):
- Những lời nói dối liên tiếp đã hạ giá anh ta trong mắt mọi người.
- Việc sao chép ý tưởng một cách vô tội vạ sẽ hạ giá chính sự sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tự hạ giá mình": Tự làm giảm phẩm giá, vị thế của bản thân.
- Anh ấy không ngại tự hạ giá mình để giành lấy hợp đồng đó.
- Bị động với "bị/được hạ giá": Diễn tả trạng thái bị làm giảm giá trị hoặc được giảm giá.
- Mẫu điện thoại cũ này đã bị hạ giá mạnh sau khi phiên bản mới ra mắt.
- Mặt hàng này được hạ giá 50% vào cuối tuần.
Biến thể và từ liên quan
- Hạ (động từ): Mang nghĩa chung là làm cho xuống thấp (hạ nhiệt, hạ cánh, hạ màn).
- Giảm giá (động từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa đen của "hạ giá".
- Khuyến mãi (danh từ/động từ): Hình thức giảm giá hoặc tặng kèm để khuyến khích mua hàng.
- Định giá (động từ): Ước tính, xác định mức giá cho sản phẩm.
Từ đồng nghĩa
- Giảm giá: Giảm mức tiền phải trả cho hàng hóa, dịch vụ.
- Hạ bớt giá: Nhấn mạnh việc giảm một phần giá.
- Xả hàng: Bán với giá rất thấp để thanh lý nhanh.
- (Nghĩa bóng) Làm giảm giá trị, hạ thấp, coi thường, đánh giá thấp: Làm mất đi sự quý trọng, đề cao.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Hạ giá thành: Giảm chi phí để sản xuất ra sản phẩm (khác với "hạ giá bán").
- Hạ giá trị đồng tiền: (Kinh tế) Làm giảm sức mua của đồng tiền so với ngoại tệ hoặc hàng hóa.
- Xuống giá: Cách nói khác của việc giảm giá bán; cũng có thể chỉ sự xuống cấp, giảm sút về giá trị.
- đgt (H. hạ: cho xuống, giá: giá hàng) 1. Giảm giá hàng: Hàng bán không chạy phải hạ giá 2. Giảm giá trị: Cuộc sống bê tha hạ giá con người.